cởi trần

cởi trần

Anh ấy cởi trần để làm vườn cho mát.

Định nghĩa
  1. Động từ (cụm từ):
    • Hành động cởi bỏ phần áo phía trên cơ thể, để lộ phần thân từ vai đến thắt lưng: "cởi trần" chỉ việc lột áo ra, làm cho phần ngực, bụng lưng không còn che phủ.
    • trạng thái không mặc áo phía trên: Dùng để mô tả một người đang để trần phần thân trên, không áo.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy lột áo để giảm nóng, để lộ thân trên.)
  • (Không được phép để trần phần thân trênchỗ đông người.)
  • (Họ làm việc không mặc áo để dễ chịu hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cởi trần, đóng khố": mô tả trang phục tối giản, chỉ mặc quần đùi hoặc khố, thường gợi hình ảnh lao động chân tay hoặc thời xưa.

    • Hình ảnh người nông dân cởi trần, đóng khố biểu tượng của sự cần cù. (Trang phục đơn sơ gợi tả công việc đồng áng vất vả.)
  • "cởi trần như nhộng": thành ngữ chỉ việc cởi trần một cách thoải mái, không ngại ngùng.

    • Mấy đứa trẻ cởi trần như nhộng tắm mưa. (Chúng cởi trần, vui đùa dưới mưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Trần (tính từ): trống, không che phủ.

    • Đầu trần, chân đất. (Không đội , không mang giày.)
  • Cởi áo (động từ): hành động lột bỏ áo nói chung, không nhất thiết để lộ thân trên hoàn toàn.

    • Cởi áo khoác trước khi vào nhà. (Bỏ áo ngoài ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Lột trần: nhấn mạnh hành động cởi bỏ áo một cách nhanh chóng hoặc mạnh mẽ.
  • Để trần: trạng thái đã cởi áo, phần thân trên không che phủ.
  • Hở ngực: chỉ việc để lộ vùng ngực, nhưng thường dùng trong ngữ cảnh khiêu gợi hoặc không lịch sự.
Thành ngữ liên quan
  • Cởi trần như nhộng: (đã giải thíchtrên) chỉ trạng thái cởi trần thoải mái, không e ngại.
  • Trần như nhộng: tương tự, mô tả người hoàn toàn không mặc áo.
    • Thằng trần như nhộng chạy ra đường. ( không mặc áo, chạy ra ngoài.)

Từ chứa "cởi trần"