cởi trần
Định nghĩa
- Động từ (cụm từ):
- Hành động cởi bỏ phần áo phía trên cơ thể, để lộ phần thân từ vai đến thắt lưng: "cởi trần" chỉ việc lột áo ra, làm cho phần ngực, bụng và lưng không còn che phủ.
- Ở trạng thái không mặc áo phía trên: Dùng để mô tả một người đang để trần phần thân trên, không có áo.
Ví dụ sử dụng
- (Anh ấy lột áo để giảm nóng, để lộ thân trên.)
- (Không được phép để trần phần thân trên ở chỗ đông người.)
- (Họ làm việc mà không mặc áo để dễ chịu hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cởi trần, đóng khố": mô tả trang phục tối giản, chỉ mặc quần đùi hoặc khố, thường gợi hình ảnh lao động chân tay hoặc thời xưa.
- Hình ảnh người nông dân cởi trần, đóng khố là biểu tượng của sự cần cù. (Trang phục đơn sơ gợi tả công việc đồng áng vất vả.)
"cởi trần như nhộng": thành ngữ chỉ việc cởi trần một cách thoải mái, không ngại ngùng.
- Mấy đứa trẻ cởi trần như nhộng tắm mưa. (Chúng cởi trần, vui đùa dưới mưa.)
Biến thể và từ gần giống
Trần (tính từ): trống, không có gì che phủ.
- Đầu trần, chân đất. (Không đội mũ, không mang giày.)
Cởi áo (động từ): hành động lột bỏ áo nói chung, không nhất thiết để lộ thân trên hoàn toàn.
- Cởi áo khoác trước khi vào nhà. (Bỏ áo ngoài ra.)
Từ đồng nghĩa
- Lột trần: nhấn mạnh hành động cởi bỏ áo một cách nhanh chóng hoặc mạnh mẽ.
- Để trần: trạng thái đã cởi áo, phần thân trên không che phủ.
- Hở ngực: chỉ việc để lộ vùng ngực, nhưng thường dùng trong ngữ cảnh khiêu gợi hoặc không lịch sự.
Thành ngữ liên quan
- Cởi trần như nhộng: (đã giải thích ở trên) chỉ trạng thái cởi trần thoải mái, không e ngại.
- Trần như nhộng: tương tự, mô tả người hoàn toàn không mặc áo.
- Thằng bé trần như nhộng chạy ra đường. (Nó không mặc áo, chạy ra ngoài.)